出去

chū qù xuất khứ

Hán Việt: xuất khứ · Pinyin: chū qù

Tổng quan

đi ra ngoài

Cấu tạo: (xuất) + (khứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi ra ngoài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從裡面到外邊去。《儒林外史》第一回:「秦老整治晚飯與他喫了,又暗叫了王冕出去問母親秤了三錢二分銀子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从里面到外面去; 用在动词后,表示由里向外,逐渐远去。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.从里面到外面去。 2.用在动词后,表示由里向外,逐渐远去。

Eng

  • CC-CEDICT to go out
  • Cihui to go out

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

入來 · 进入 · 进来