遠親
viễn thân
Hán Việt: viễn thân · Pinyin: yuǎn qīn
Tổng quan
một người họ hàng xa
Nghĩa
Việt
- Cihui một người họ hàng xa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.住得較遠的親戚。元.秦𥳑夫《東堂老》第四折:「豈不聞遠親呵不似我近鄰,我怎敢做的個有口偏無信。」 2.關係較疏遠的親戚。《初刻拍案驚奇》卷二○:「元普心下著疑,想道:『我那裡來這樣遠親?』」也稱為「遠房」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 血缘关系疏远的亲戚。
- Tân Hoa Tự Điển 1.血缘关系疏远的亲戚。
Eng
- CC-CEDICT a distant relative
- Cihui a distant relative