近亲

jìn qīncận thân

Hán Việt: cận thân · Pinyin: jìn qīn

Tổng quan

họ hàng gần; gần; người thân thiết gần gũi

新华 · Tân Hoa Đại lục

血统关系比较近的亲戚:~之间不可结婚。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

血統較近的親屬。《漢書.卷八六.何武傳》:「又太后近親,自大司徒孔光以下舉朝皆舉莽。」《紅樓夢》第六四回:「親友漸次散回,只剩族中人分理迎賓送客等事,近親只有刑舅太爺相伴未去。」

Cấu tạo: 近 (cận) + 親 (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quan hệ gần gũi
  • Tần suất từ họ hàng gần , quan hệ gần gũi; họ hàng gần; gần; người thân thiết gần gũi
  • Tần suất từ cấn thân/cấn thấn/cận thân/cận thấn/ký thân/ký thấn: họ hàng gần/gần/người thân thiết gần gũi; gần; người thân thiết gần gũi
  • Biên soạn close relative; near relation M:ge/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 血統較近的親屬。《漢書.卷八六.何武傳》:「又太后近親,自大司徒孔光以下舉朝皆舉莽。」《紅樓夢》第六四回:「親友漸次散回,只剩族中人分理迎賓送客等事,近親只有刑舅太爺相伴未去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 血统关系比较近的亲戚:~之间不可结婚。

Eng

  • JMdict near relative
  • Cihui close relative; near relation
  • Tần suất từ n. close relative; near relation M:ge/²wèi

Đức

  • Handedict naher oder enger Verwandter

ja

  • JMdict 近親(きんしん)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

至亲

Từ trái nghĩa

远亲