远方

yuǎn fāngviễn phương

Hán Việt: viễn phương · Pinyin: yuǎn fāng

Tổng quan

viễn phương; phương xa; nơi xa; viễn xứ. khách phương xa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.远处。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

遙遠、偏僻的地方。《文選.東方朔.非有先生論》:「遠方異俗之人,嚮風慕義,各奉其職,而來朝賀。」《紅樓夢》第五六回:「我們叫他,他聽見喜歡; 你是那裡遠方來的臭小廝,也亂叫起他來。」

Cấu tạo: 遠 (viễn) + 方 (phương)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Nơi xa. Đoạn trường tân thanh: »Có người khách ở viễn phương, Xa nghe cũng nức tiếng nàng tìm chơi«.; xa xôi , một nơi ở xa; viễn phương; phương xa; nơi xa; viễn xứ. khách phương xa.; ơi xa. Đoạn trường tân thanh: »Có người khách ở viễn phương, Xa nghe cũng nức tiếng nàng tìm chơi«.; nơi xa
  • Biên soạn 遠方 uǎnfāng* n. distant place

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遙遠、偏僻的地方。《文選.東方朔.非有先生論》:「遠方異俗之人,嚮風慕義,各奉其職,而來朝賀。」《紅樓夢》第五六回:「我們叫他,他聽見喜歡; 你是那裡遠方來的臭小廝,也亂叫起他來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.远处。

Eng

  • JMdict distant place
  • JMdict faraway location
  • JMdict far away
  • Cihui far away; a distant location

Đức

  • Handedict Ferne, ferner Ort

ja

  • JMdict 遠方(えんぽう)

other

  • Nguồn khác »Có người khách ở viễn phương, Xa nghe cũng nức tiếng nàng tìm chơi«

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

近处