遠方
viễn phương
Hán Việt: viễn phương · Pinyin: yuǎn fāng
Tổng quan
xa xôi | một nơi ở xa
Nghĩa
Việt
- Cihui xa xôi | một nơi ở xa
- Cihui viễn phương viễn phương ☆Nơi xa. Đoạn trường tân thanh: »Có người khách ở viễn phương, Xa nghe cũng nức tiếng nàng tìm chơi«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 遙遠、偏僻的地方。《文選.東方朔.非有先生論》:「遠方異俗之人,嚮風慕義,各奉其職,而來朝賀。」《紅樓夢》第五六回:「我們叫他,他聽見喜歡;你是那裡遠方來的臭小廝,也亂叫起他來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 远处。
- Tân Hoa Tự Điển 1.远处。
Eng
- CC-CEDICT far away|a distant location
- Cihui far away; a distant location
ja
- JMdict distant place|faraway location|far away