近處
cận xử
Hán Việt: cận xử · Pinyin: jìn chù
Tổng quan
gần đó
Nghĩa
Việt
- Cihui gần đó
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不遠的地方。《文明小史》第三五回:「毓生出來不見了悔生,只道他近處走走,那知左等也不來,右等也不來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 安置在左右。
- Tân Hoa Tự Điển 1.安置在左右。
Eng
- CC-CEDICT nearby
- Cihui nearby