遠慮

yuǎn lǜ viễn lự

Hán Việt: viễn lự · Pinyin: yuǎn lǜ

Tổng quan

cân nhắc lâu dài | nhìn xa trông rộng

Cấu tạo: (viễn) + (lự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cân nhắc lâu dài | nhìn xa trông rộng
  • Cihui viễn lự viễn lự ☆Lo xa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 深遠的謀慮。《論語.衛靈公》:「人無遠慮,必有近憂。」《三國演義》第三八回:「劉表無遠慮,其子又愚劣,不能承業傳基,明公宜早圖之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 深远的计虑。亦指计虑深远。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.深远的计虑。亦指计虑深远。

Eng

  • CC-CEDICT long-term considerations|to take the long view
  • Cihui long-term considerations; to take the long view

ja

  • JMdict reserve|constraint|restraint|modesty|diffidence

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

近忧