违拗
vi ảo
Hán Việt: vi ảo · Pinyin: wéi ào
Tổng quan
không tuân theo; không vâng lời; không tuân lệnh
不顺从违拗老人心意。
違背反抗,不順從。《儒林外史》第三八回:「和尚聽見保正老爺吩咐,不敢違拗,纔請他一家進去。」《紅樓夢》第三三回:「小廝們不敢違拗,只得將寶玉按在凳上,舉起大板打了十來下。」
Nghĩa
Việt
- Cihui thách thức
- Cihui cố tình làm trái (quy tắc, lề thói, mong muốn của ai đó, v.v.)
- Tần suất từ không vâng lời; không tuân lệnh
- Biên soạn 違拗 éi'ào v. disobey
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 違背反抗,不順從。《儒林外史》第三八回:「和尚聽見保正老爺吩咐,不敢違拗,纔請他一家進去。」《紅樓夢》第三三回:「小廝們不敢違拗,只得將寶玉按在凳上,舉起大板打了十來下。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不顺从违拗老人心意。
Eng
- Cihui to disobey; to defy; to deliberately go against (a rule, a convention, sb's wishes etc)
- Tần suất từ 違拗 éi'ào v. disobey
Đức
- Handedict nicht gehorchen