順從
thuận tòng
Hán Việt: thuận tòng · Pinyin: shùn cóng
Tổng quan
ngoan ngoãn | tuân theo | phục tùng | nhượng bộ thuận theo; nghe theo; vâng theo; ngoan ngoãn theo。依照別人的意思,不違背,不反抗。
Nghĩa
Việt
- Cihui ngoan ngoãn | tuân theo | phục tùng | nhượng bộ thuận theo; nghe theo; vâng theo; ngoan ngoãn theo。依照別人的意思,不違背,不反抗。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 服從。《孔子家語.卷六.執轡》:「故令不再而民順從,刑不用而天下從。」《文明小史》第三二回:「原是要造就幾個人才,抵當外國人的意思,並不是要他們順從外國人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 顺服,服从。
- Tân Hoa Tự Điển 1.顺服,服从。
Eng
- CC-CEDICT obedient|to comply|to submit|to defer
- Cihui obedient; to comply; to submit; to defer