违逆

wéi nìvi nghịch

Hán Việt: vi nghịch · Pinyin: wéi nì

Tổng quan

Như Vi ngỗ 違忤

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.违抗; 不遵从。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

違背、忤逆。《三國志.卷五二.吳書.張昭傳》:「而意慮淺短,違逆盛旨。」

Cấu tạo: 違 (vi) + 逆 (nghịch)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chống đối, trái lệnh
  • Google Alex v6 không vâng lời
  • VietPhrases làm trái
  • Tần suất từ làm trái
  • Biên soạn v. disobey

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 違背、忤逆。《三國志.卷五二.吳書.張昭傳》:「而意慮淺短,違逆盛旨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.违抗; 不遵从。

Eng

  • Cihui to disobey; to defy an edict; to violate; to go against; to run counter to
  • Tần suất từ v. disobey

Đức

  • Handedict missachten (V), Missachtung

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

顺从