連接的
liên tiếp đích
Hán Việt: liên tiếp đích · Pinyin: lián jiē de
Tổng quan
để nối, để chấp, (toán học); (sinh vật học) liên kết, (ngôn ngữ học) nối; liên hợp, (ngôn ngữ học) từ nối (như liên từ, giới từ, đại từ quan hệ) có đường ranh giới chung, ở giáp giới, tiếp giáp, ở gần kề, gặp nhau, chụm đầu vào nhau (hai vật), cùng một bề rộng, cùng một thời gian, cùng một nghĩa kề nhau, giáp nhau, tiếp giáp (vườn, ruộng, nhà...); láng giềng, bên cạnh xem copula giao cấu, giao hợp…
Nghĩa
ja
- JMdict coherent