連續犯

lián xù fàn liên tục phạm

Hán Việt: liên tục phạm · Pinyin: lián xù fàn

Tổng quan

tội phạm liên tục | tội phạm hàng loạt

Cấu tạo: (liên) + (tục) + (phạm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tội phạm liên tục | tội phạm hàng loạt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 法律上指犯罪人連續進行屬於同一罪名、且同一犯意的數個犯罪行為。雖然各個犯罪行為皆可獨立處斷,但因犯罪人在被處罰前,為連續犯罪,且罪名相同,犯意亦同,法官可予併罰並加重量刑而以一罪論。如某甲因見財起意而連續竊取他人財物,是為竊盜連續犯。

Eng

  • CC-CEDICT successive offenses|serial crime
  • Cihui successive offenses; serial crime