連車平鬥

lián chē píng dǒu liên xa bình đấu

Hán Việt: liên xa bình đấu · Pinyin: lián chē píng dǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (liên) + (xa) + (bình) + (đấu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容冗员很多。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语本唐张鷟《朝野佥载》卷四"则天革命,举人不试皆与官,起家至御史﹑评事﹑拾遗﹑补阙者不可胜数。张鷟谓謡曰'补阙连车载,拾遗平斗量。'"后因以"连车平斗"形容冗员之甚。