連鑣並軫

lián biāo bìng zhěn liên tiêu tịnh chẩn

Hán Việt: liên tiêu tịnh chẩn · Pinyin: lián biāo bìng zhěn

Tổng quan

nghĩa đen: dây cương cùng nhau và xe song song (thành ngữ) | duy trì chính xác song hành | chạy ngang ngửa nhau

Cấu tạo: (liên) + (tiêu) + (tịnh) + (chẩn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: dây cương cùng nhau và xe song song (thành ngữ) | duy trì chính xác song hành | chạy ngang ngửa nhau

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 镳:马勒;轸:车箱底部的横木,这里指车。指并驾齐驱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言并驾齐驱。镳,马勒;轸,车箱底部的横木。
  • Tân Hoa Tự Điển 犹言并驾齐驱。镳,马勒;轸,车箱底部的横木。比喻彼此的力量或才能不分高下。

Eng

  • CC-CEDICT lit. reins together and carriages level (idiom); keeping exactly abreast of one another|running neck and neck
  • Cihui 連鑣並軫 iánbiāobìngzhěn f.e. <wr.> keep abreast