遲延地

trì duyên địa

Hán Việt: trì duyên địa

Tổng quan

chậm chạp, thiếu khẩn trương, đà đẫn (về hành động, xảy ra, di chuyển), chậm, muộn, trễ (về hành động, người)

Cấu tạo: (trì) + (duyên) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chậm chạp, thiếu khẩn trương, đà đẫn (về hành động, xảy ra, di chuyển), chậm, muộn, trễ (về hành động, người)