迟早

chí zǎotrì tảo

Hán Việt: trì tảo · Pinyin: chí zǎo

Tổng quan

sớm muộn; không sớm thì muộn; trước sau gì. sớm muộn gì anh ta cũng sẽ đến thôi

新华 · Tân Hoa Đại lục

或早或晚; 早晚:他~会来的, 问题~要解决。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

早或晚、早晚。指不拘時間快慢,一定會發生。如:「他這樣耍心機,遲早會自食惡果的。」

Cấu tạo: 遲 (trì) + 早 (tảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sớm muộn gì
  • Tần suất từ trì tảo/trí tảo: sớm hay muộn/sớm muộn/không sớm thì muộn/trước sau gì; sớm muộn; không sớm thì muộn; trước sau gì
  • Biên soạn 遲早 hízǎo* adv. sooner or later

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 早或晚、早晚。指不拘時間快慢,一定會發生。如:「他這樣耍心機,遲早會自食惡果的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 或早或晚; 早晚:他~会来的, 问题~要解决。

Eng

  • Cihui sooner or later
  • Tần suất từ 遲早 hízǎo* adv. sooner or later

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

早晚