遲來的

trì lai đích

Hán Việt: trì lai đích

Tổng quan

đến muộn, đến chậm, bị tối bất chợt (khách đi đường...)

Cấu tạo: (trì) + (lai) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đến muộn, đến chậm, bị tối bất chợt (khách đi đường...)