迟误
trì ngộ
Hán Việt: trì ngộ · Pinyin: chí wù
Tổng quan
chậm trễ; làm lỡ; để chậm; chần chừ; để lỡ; trì hoãn lỡ việc
1.亦作"迟悮"。 2.迟延耽误。
延遲耽誤。《三國演義》第六回:「汝當速去,早早獻關,饒你性命!倘若遲誤,粉骨碎身!」
Nghĩa
Việt
- Cihui trì hoãn
- Cihui chần chừ
- Tần suất từ làm lỡ; để chậm; chần chừ; để lỡ; trì hoãn lỡ việc
- Biên soạn 遲誤 chíwù* v. 1. procrastinate 2. cause to miss a schedule
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 延遲耽誤。《三國演義》第六回:「汝當速去,早早獻關,饒你性命!倘若遲誤,粉骨碎身!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"迟悮"。 2.迟延耽误。
Eng
- Cihui to delay; to procrastinate
- Tần suất từ 遲誤 chíwù* v. 1. procrastinate 2. cause to miss a schedule