迟钝地

trì độn địa

Hán Việt: trì độn địa

Tổng quan

ngu đần, đần độn, lờ mờ, không rõ rệt, đục; mờ đục, xỉn, xám ngoẹt, đều đều, buồn tẻ, chán ngắt chậm hiểu, đần độn lười biếng; uể oải xem stolid thiếu linh hoạt, uể oải, mê mệt; trì trệ, trì độn, mê mụ; trơ lì, ngủ lịm (động vật qua đông) xem unapt

Cấu tạo: 遲 (trì) + 鈍 (độn) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chậm chạp, đần độn

Từ liên quan

Gần nghĩa

迟钝的 · 迟钝者 · 迟钝 · 迟钝的人 · 遲鈍 · 钝地 · 迟钝儿童 · 迟钝的人们