迢遥

tiáo yáođiều diêu

Hán Việt: điều diêu · Pinyin: tiáo yáo

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.远貌。 2.时间久长貌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

長遠。南朝梁.江淹〈橫吹賦〉:「迢遙衝山,崎曲抱津。」唐.張說〈灉湖山寺〉詩:「空山寂歷道心生,虛谷迢遙野鳥聲。」

Cấu tạo: 迢 (điều) + 遙 (diêu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 xa xôi
  • Biên soạn 迢遙 iáoyáo s.v. <wr.> distant; remote

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.远貌。 2.时间久长貌。

Eng

  • Cihui 迢遙 iáoyáo s.v. <wr.> distant; remote
  • Tần suất từ 迢遙 iáoyáo s.v. <wr.> distant; remote

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

遥远