遥远

yáo yuǎndiêu viễn

Hán Việt: diêu viễn · Pinyin: yáo yuǎn

Tổng quan

rất xa; cách xa. 路途遙遠 đường xa diệu vợi; đường xá xa xôi. 遙遠的將來 tương lai xa vời

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.很远。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容時、空的差距很大。唐.張籍〈雜怨〉詩:「山川豈遙遠?行人自不返。」

Cấu tạo: 遙 (diêu) + 遠 (viễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 路途遙遠 遙遠的將來
  • Tần suất từ dao viển/dao viễn/diêu viển/diêu viễn: xa xôi/rất xa/cách xa; vùng hẻo lánh xa xôi, đất ở người thái ấp, (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) nước ngoài; rất xa; cách xa
  • Biên soạn distant; remote

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容時、空的差距很大。唐.張籍〈雜怨〉詩:「山川豈遙遠?行人自不返。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.很远。

Eng

  • Cihui distant; remote
  • Tần suất từ s.v. distant; remote

Đức

  • Handedict Entferntheit

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

漫长 · 辽远 · 迢遥

Từ trái nghĩa

眼前 · 邻近 · 附近