迥无独脱

huýnh vô độc thoát

Hán Việt: huýnh vô độc thoát

Tổng quan

QUÝNH VÔ ĐỘC THOÁT Thiền lâm phương ngữ. Không có một chút ý niệm trần tục nào, riêng tự siêu thoát. Thản nhiên giải thoát. LTNL ghi: 夫如眞學道人。並不取佛。不取菩薩羅漢。不取三界殊勝。迥無獨脱不與物拘。乾坤倒覆我更不疑。 Nếu là người chân học đạo thì chẳng chấp lấy Phật, Bồ Tát, La-hán, chẳng chấp lấy sự thù thắng của tam giới, thản nhiên giải thoát, chẳng bị cảnh vật trói buộc, dù trời đất đảo lộn ta cũng không nghi

Cấu tạo: (huýnh) + (vô) + (độc) + (thoát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui QUÝNH VÔ ĐỘC THOÁT Thiền lâm phương ngữ. Không có một chút ý niệm trần tục nào, riêng tự siêu thoát. Thản nhiên giải thoát. LTNL ghi: 夫如眞學道人。並不取佛。不取菩薩羅漢。不取三界殊勝。迥無獨脱不與物拘。乾坤倒覆我更不疑。 Nếu là người chân học đạo thì chẳng chấp lấy Phật, Bồ Tát, La-hán, chẳng chấp lấy sự thù thắng của ta…