迦葉佛

jiā yè fó già diệp phật

Hán Việt: già diệp phật · Pinyin: jiā yè fó

Tổng quan

Phật Ca-diếp (Pāli) hoặc Ca-diếp (Skt) (một trong những vị Phật quá khứ)

Cấu tạo: (già) + (diệp) + (phật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Phật Ca-diếp (Pāli) hoặc Ca-diếp (Skt) (một trong những vị Phật quá khứ)

Eng

  • CC-CEDICT Buddha Kassapa (Pāli) or Kāśyapa (Skt) (one of the Buddhas of the past)
  • Cihui Buddha Kassapa (Pāli) or Kāśyapa (Skt) (one of the Buddhas of the past)