迫切性

pò qiè xìng bách thiết tính

Hán Việt: bách thiết tính · Pinyin: pò qiè xìng

Tổng quan

tính khẩn cấp

Cấu tạo: (bách) + (thiết) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính khẩn cấp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 急切緊要的性質。如:「颱風季節即將來到,防颱措施有其重要性及迫切性。」

Eng

  • CC-CEDICT urgency
  • Cihui urgency