迫切的

bách thiết đích

Hán Việt: bách thiết đích

Tổng quan

cấp bách, khẩn cấp, cấp thiết, hay đòi hỏi, đòi hỏi quá đáng, hay yêu sách sắp xảy đến, xảy đến trước mắt, treo, treo lơ lửng, (nghĩa bóng) đang đe doạ, lơ lửng trên đầu hống hách; độc đoán, khẩn cấp, cấp nhiệt, cấp bách cứ nhất định; khăng khăng, nài nỉ, nhấn đi nhấn lại, nhấn mạnh; khẳng định chính xác, nghiêm ngặt, chặt chẽ (nội quy, luật pháp...), (tài chính) khan hiếm (tiền); khó làm ăn

Cấu tạo: (bách) + (thiết) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cấp bách, khẩn cấp, cấp thiết, hay đòi hỏi, đòi hỏi quá đáng, hay yêu sách sắp xảy đến, xảy đến trước mắt, treo, treo lơ lửng, (nghĩa bóng) đang đe doạ, lơ lửng trên đầu hống hách; độc đoán, khẩn cấp, cấp nhiệt, cấp bách cứ nhất định; khăng khăng, nài nỉ, nhấn đi nhấn lại, nhấn m…