回轉

huí zhuǎn hồi chuyển

Hán Việt: hồi chuyển · Pinyin: huí zhuǎn

Tổng quan

biến thể của 迴轉|回转 1. quay lại; trở lại; trở về; quay về。返回。 回轉故里 quay về chốn cũ 2. chuyển; quay。掉轉。 回轉身去 quay người đi 他回轉馬頭向原地跑去。 anh ấy quay đầu ngựa chạy về chỗ cũ.

Cấu tạo: (hồi) + (chuyển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 迴轉|回转 1. quay lại; trở lại; trở về; quay về。返回。 回轉故里 quay về chốn cũ 2. chuyển; quay。掉轉。 回轉身去 quay người đi 他回轉馬頭向原地跑去。 anh ấy quay đầu ngựa chạy về chỗ cũ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 回心轉意。《紅樓夢》第四回:「寶玉又自悔言語冒撞,前去俯就,那黛玉方漸漸的迴轉來。」也作「回轉」。

Eng

  • CC-CEDICT to revolve; to rotate|to turn around; to turn back|to go back; to return|(skiing) slalom
  • Cihui variant of 迴轉|回转

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

展转