迴轉的

hồi chuyển đích

Hán Việt: hồi chuyển đích

Tổng quan

quay vòng, xoay (như) rotational, quay vòng (như bánh xe) quay, máy quay; máy in quay, chỗ đường vòng (phải đường vòng qua bục công an... không đi thẳng được) ((cũng) roundabout, traffic,circle)

Cấu tạo: (hồi) + (chuyển) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quay vòng, xoay (như) rotational, quay vòng (như bánh xe) quay, máy quay; máy in quay, chỗ đường vòng (phải đường vòng qua bục công an... không đi thẳng được) ((cũng) roundabout, traffic,circle)