迴音

huí yīn hồi âm

Hán Việt: hồi âm · Pinyin: huí yīn

Tổng quan

tiếng vọng | phản hồi | kỹ thuật láy trong âm nhạc rả lời thư. Viết thư trả lời. hồi âm hồi âm ☆Trả lời thư. Viết thư trả lời.

Cấu tạo: (hồi) + (âm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiếng vọng | phản hồi | kỹ thuật láy trong âm nhạc rả lời thư. Viết thư trả lời. hồi âm hồi âm ☆Trả lời thư. Viết thư trả lời.
  • Cihui 1. tiếng vọng; tiếng vang; tiếng vọng trở lại。迴聲。 禮堂迴音大,演奏效果差一些。 tiếng vọng trong hội trường rất lớn, hiệu quả diễn tấu kém đi. 2. thư hồi âm; thư trả lời; câu trả lời; hồi âm。答覆的信;回話。 我連去三封信,但一直沒有迴音。 tôi đã gởi ba bức thư rồi, nhưng vẫn chưa nhận được hồi âm. 不管行還是不行,請給個迴音。 cho…

Eng

  • Cihui echo; reply; turn (ornament in music)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

复信