回首

hồi thủ

Hán Việt: hồi thủ

Tổng quan

Cấu tạo: (hồi) + (thủ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.回頭。《文選.司馬相如.封禪文》:「昆蟲闓澤,迴首面內。」也作「回首」。 2.回憶往事。唐.杜甫〈將赴荊南寄別李劍州〉詩:「戎馬相逢更何日,春風迴首仲宣樓。」也作「回首」。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

回头