迷人地

mê nhân địa

Hán Việt: mê nhân địa

Tổng quan

thú vị, hấp dẫn xúi giục, khích, lôi kéo, hấp dẫn, khêu gợi, mời chào, cám dỗ, lôi cuốn, gây thèm hấp dẫn, lôi cuốn, quyến rũ

Cấu tạo: 迷 (mê) + 人 (nhân) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 một cách quyến rũ

Từ liên quan

Gần nghĩa

迷人咒 · 迷人的 · 迷人眼目 · 人地生疏 · 迷人 · 迷人的美 · 迷人的美女 · 人地两生