迷人眼目

mí rén yǎn mùmê nhân nhãn mục

Hán Việt: mê nhân nhãn mục · Pinyin: mí rén yǎn mù

Tổng quan

"chinese_explanation": "迷惑他人视线,使人分辨不清。指耍花招欺骗人。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

迷惑他人视线,使人分辨不清。指耍花招欺骗人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

耍花招騙人。如:「他最會耍一些迷人眼目的技倆了。」

Cấu tạo: 迷 (mê) + 人 (nhân) + 眼 (nhãn) + 目 (mục)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 迷惑他人视线,
  • Biên soạn 使人分辨不清。
  • Biên soạn 指耍花招欺骗人。"}
  • Biên soạn v.p. throw dust in people's eyes; cheat/fool others

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 耍花招騙人。如:「他最會耍一些迷人眼目的技倆了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓迷惑别人视线,使人分辨不清。

Eng

  • Cihui 迷人眼目 írén yǎnmù v.p. throw dust in people's eyes; cheat/fool others
  • Tần suất từ v.p. throw dust in people's eyes; cheat/fool others

Từ liên quan

Gần nghĩa

眼目定動 · 眼目異名 · 迷人的美 · 迷人咒 · 迷人地 · 迷人的 · 迷人的美女 · 迷人之处