迷幻藥

mí huàn yào mê huyễn dược

Hán Việt: mê huyễn dược · Pinyin: mí huàn yào

Tổng quan

chất gây ảo giác | thuốc gây ảo giác

Cấu tạo: (mê) + (huyễn) + (dược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chất gây ảo giác | thuốc gây ảo giác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 能引起幻覺的藥品,易成癮,列入第三級毒品,如愷他命。如:「服用迷幻藥,不但會影響人心智正常的發展,並會使人對人生失卻奮鬥的目標。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指有麻醉作用,服后能令人产生幻觉的药物。

Eng

  • CC-CEDICT hallucinogen|psychedelic drug
  • Cihui hallucinogen; psychedelic drug