迷惘

mí wǎngmê võng

Hán Việt: mê võng · Pinyin: mí wǎng

Tổng quan

bối rối

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.迷惑失措。 2.指蛊惑,使迷惑。 3.谓神经错乱失常。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

困惑而不知所措。如:「年輕人要立志奮進,不能老陷於歲月的迷惘中。」

Cấu tạo: 迷 (mê) + 惘 (võng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mất phương hướng
  • Tần suất từ cung mê; đường rồi, (nghĩa bóng) trạng thái hỗn độn, trạng thái rối rắm; bối rối , mất phương hướng; hoang mang; bối rối; không biết giải quyết thế nào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 困惑而不知所措。如:「年輕人要立志奮進,不能老陷於歲月的迷惘中。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.迷惑失措。 2.指蛊惑,使迷惑。 3.谓神经错乱失常。

Eng

  • Cihui perplexed; at a loss
  • Tần suất từ perplexed; at a loss

Đức

  • Handedict unsicher werden

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

迷惑