迷途地 mê đồ địa Hán Việt: mê đồ địa Tổng quan lạc đường, lạc lối Cấu tạo: 迷 (mê) + 途 (đồ) + 地 (địa)Hán Việtmê đồ địaTừ loạitínhCấu tạo迷 + 途 + 地 · mê + đồ + địa nghĩa thành phần: mê + đồ + địa Nghĩa ViệtGoogle Alex v6 lạc đường, lạc lối Từ liên quan Gần nghĩa迷途的 · 迷途知返 · 迷途知反 · 迷途 · 迷途小牛 · 迷途者 · 迷途失偶 · 迷途羔羊