迷離

mí lí mê li

Hán Việt: mê li · Pinyin: mí lí

Tổng quan

mờ ảo | khó nhìn rõ ràng

Cấu tạo: (mê) + (li)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mờ ảo | khó nhìn rõ ràng
  • Cihui mê li mê li ☆Say đắm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 模糊難以分辨的樣子。《樂府詩集.卷二五.橫吹曲辭五.古辭.木蘭詩二首之一》:「雄兔腳撲朔,雌兔眼迷離。」《儒林外史》第四二回:「對著那河裡煙霧迷離,兩岸人家都點上了燈火,行船的人往來不絕。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 凝不清扑朔迷离|迷离恍惚。

Eng

  • CC-CEDICT blurred|hard to make out distinctly
  • Cihui blurred; hard to make out distinctly

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

迷茫