迷茫

mí mángmê mang

Hán Việt: mê mang · Pinyin: mí máng

Tổng quan

bao la mờ mịt; mênh mông mịt mù; man mác

新华 · Tân Hoa Đại lục

①凝不清双眼迷茫, 迷茫的原野。②神志恍惚心中一阵迷茫。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.景色廣闊而無法分辨方向。如:「這冰天雪地,一片迷茫。」 2.神情恍惚。如:「解釋了半天,他臉上還是一副迷茫的神情。」

Cấu tạo: 迷 (mê) + 茫 (mang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rộng lớn và không rõ ràng
  • Cihui bối rối
  • Cihui ngơ ngác
  • Cihui mất phương hướng
  • Tần suất từ rộng lớn và không rõ ràng , bối rối , ngơ ngác , mất phương hướng; 1. bao la mờ mịt; mênh mông mịt mù; man mác; mê man; bao la mờ mịt; mênh mông mịt mù; man mác; mơ màng
  • Biên soạn 1. vast and hazy 2. perplexed; dazed

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.景色廣闊而無法分辨方向。如:「這冰天雪地,一片迷茫。」 2.神情恍惚。如:「解釋了半天,他臉上還是一副迷茫的神情。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①凝不清双眼迷茫, 迷茫的原野。②神志恍惚心中一阵迷茫。

Eng

  • Cihui vast and indistinct; perplexed; bewildered; at a loss
  • Tần suất từ s.v. 1. vast and hazy 2. perplexed; dazed , Xiǎogūniáng yòng ∼ ¹de yánguāng dǎliàng zhe mòshēngrén. The little girl looked perplexedly at the man

Đức

  • Handedict diesig, verstört

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

苍茫 · 迷离

Từ trái nghĩa

明朗