迷魂寨

mí hún zhài mê hồn trại

Hán Việt: mê hồn trại · Pinyin: mí hún zhài

Tổng quan

Cấu tạo: (mê) + (hồn) + (trại)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 失魂落魄的感覺。元.關漢卿《蝴蝶夢》第四折:「不甫能還了悽惶債,黑漫漫打出迷魂寨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 令敌人迷失本性不辨方向的营寨。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.令敌人迷失本性不辨方向的营寨。