迷魂陣

mí hún zhèn mê hồn trận

Hán Việt: mê hồn trận · Pinyin: mí hún zhèn

Tổng quan

mưu kế bẫy ai đó | mê hoặc và bẫy

Cấu tạo: (mê) + (hồn) + (trận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mưu kế bẫy ai đó | mê hoặc và bẫy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻使人迷惑而上當的圈套、陷阱。元.關漢卿《金線池》第一折:「怎待咱好姻緣,生折做斷頭香,休想道潑煙花再打入迷魂陣。」《鏡花緣》第九○回:「小春道:『……自從「戍鼓連宵振」一連幾十句,鬧的糊裡糊塗,只怕還是迷魂陣哩。』融春道:『上文明明說著妖氛幻境,如何不是迷魂陣?』」

Eng

  • CC-CEDICT stratagem to trap sb|to bewitch and trap
  • Cihui 迷魂陣 íhúnzhèn n. maze; trap; decoy