迸出的
bính xuất đích
Hán Việt: bính xuất đích
Tổng quan
phun ra, vọt ra, tuôn ra hàng tràng, hay bộc lộ, hay thổ lộ (tình cảm...); vồn vã
Nghĩa
Việt
- Cihui phun ra, vọt ra, tuôn ra hàng tràng, hay bộc lộ, hay thổ lộ (tình cảm...); vồn vã