迸裂
bính liệt
Hán Việt: bính liệt · Pinyin: bèng liè
Tổng quan
vỡ toang; vọt; phọt; phụt; vỡ tung. óc phọt ra
破裂; 裂开而往外飞溅:山石~, 脑浆~。
突然裂開。《三國演義》第二九回:「策拍鏡大叫一聲,金瘡迸裂,昏絕於地。」《西遊記》第二八回:「陡然間,就狐假虎威,紅鬚倒豎,血髮朝天,眼睛迸裂。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 動 腦漿迸裂。
- Tần suất từ nứt , tách , rạn (mở); 動 vỡ toang; vọt; phọt; phụt; vỡ tung. óc phọt ra; vọt; phọt; phụt; vỡ tung
- Biên soạn v. split; burst (open)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 突然裂開。《三國演義》第二九回:「策拍鏡大叫一聲,金瘡迸裂,昏絕於地。」《西遊記》第二八回:「陡然間,就狐假虎威,紅鬚倒豎,血髮朝天,眼睛迸裂。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 破裂; 裂开而往外飞溅:山石~, 脑浆~。
Eng
- Cihui 迸裂 èngliè v. split; burst (open)
- Tần suất từ v. split; burst (open)