崩裂
băng liệt
Hán Việt: băng liệt · Pinyin: bēng liè
Tổng quan
nổ tung; nổ tung toé; văng tung toé; nứt toác. mìn nổ ầm một tiếng, đá núi văng tung toé
(物体)猛然分裂成若干部分炸药轰隆一声,山石~。
物體猛烈分裂成若干部分,稱為「崩裂」。《三國演義》第三三回:「吾欲託以後事,不期中年夭折,使吾心腸崩裂矣!」
Nghĩa
Việt
- Cihui 動 炸藥轟隆一聲,山石崩裂。
- Tần suất từ vỡ ra , nứt toác , phá vỡ; 動 nổ tung; nổ tung toé; văng tung toé; nứt toác. mìn nổ ầm một tiếng, đá núi văng tung toé; nổ tung; nổ tung toé; văng tung toé; nứt toác
- Biên soạn v. burst apart; crack
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 物體猛烈分裂成若干部分,稱為「崩裂」。《三國演義》第三三回:「吾欲託以後事,不期中年夭折,使吾心腸崩裂矣!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (物体)猛然分裂成若干部分炸药轰隆一声,山石~。
Eng
- Cihui to rupture; to burst open; to break up
- Tần suất từ v. burst apart; crack
Đức
- Handedict bersten, explodieren, detonieren (V, Phys)