追拿
truy nã
Hán Việt: truy nã · Pinyin: zhuī ná
Tổng quan
Đuổi theo bắt kẻ có tội
1.犹追捕。
追捕緝拿。如:「追拿逃犯」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 truy bắt
- VietPhrases đuổi bắt
- Tần suất từ Đuổi theo bắt kẻ có tội.; đuổi bắt
- Biên soạn 追拿 huīná v. pursue and apprehend
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 追捕緝拿。如:「追拿逃犯」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹追捕。
Eng
- Cihui 追拿 huīná v. pursue and apprehend
- Tần suất từ 追拿 huīná v. pursue and apprehend