追補者
truy bổ giả
Hán Việt: truy bổ giả
Tổng quan
người theo, người theo dõi; người theo (đảng, phái...), người bắt chước, người theo gót, người tình của cô hầu gái, môn đệ, môn đồ, người hầu, (kỹ thuật) bộ phận bị dẫn
Nghĩa
Việt
- Cihui người theo, người theo dõi; người theo (đảng, phái...), người bắt chước, người theo gót, người tình của cô hầu gái, môn đệ, môn đồ, người hầu, (kỹ thuật) bộ phận bị dẫn