追風捕影

zhuī fēng bǔ yǐng truy phong bộ ảnh

Hán Việt: truy phong bộ ảnh · Pinyin: zhuī fēng bǔ yǐng

Tổng quan

Cấu tạo: (truy) + (phong) + (bộ) + (ảnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 追逐如風、影等虛空不實的東西。《群音類選.諸腔類.卷一.五子登科記.万俟傅祭頭巾》:「際遇者拾芥拈芹,似我時追風捕影。」也作「追風覓影」。