追風覓影

zhuī fēng mì yǐng truy phong mịch ảnh

Hán Việt: truy phong mịch ảnh · Pinyin: zhuī fēng mì yǐng

Tổng quan

Cấu tạo: (truy) + (phong) + (mịch) + (ảnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 追尋如風、影等虛空不實的東西。《孤本元明雜劇.三化邯鄲.第四折》:「跋涉滄溟,纔度蓬瀛,真乃是追風覓影。」也作「追風捕影」。