追風逐電
truy phong trục điện
Hán Việt: truy phong trục điện · Pinyin: zhuī fēng zhú diàn
Tổng quan
tiến triển với tốc độ chóng mặt | hòa hợp nhanh chóng lao nhanh; chạy như bay。形容前進的速度極快。
Nghĩa
Việt
- Cihui tiến triển với tốc độ chóng mặt | hòa hợp nhanh chóng lao nhanh; chạy như bay。形容前進的速度極快。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容速度非常快。宋.朱熹〈跋米元章帖〉:「米老書如天馬脫銜,追風逐電,雖不可範以馳驅之節要,自不妨痛快。」《精忠岳傳》第七七回:「坐下烏騅馬,追風逐電;手提合扇刀,霹靂飛騰。」也作「逐電追風」。
Eng
- CC-CEDICT proceeding at a tremendous pace|getting on like a house on fire
- Cihui proceeding at a tremendous pace; getting on like a house on fire