追風躡景
truy phong niếp cảnh
Hán Việt: truy phong niếp cảnh · Pinyin: zhuī fēng niè jǐng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容速度极快。
- Tân Hoa Tự Điển 1.据晋崔豹《古今注.鸟兽》载秦始皇有骏马名追风﹑蹑景◇以"追风蹑景"形容马行疾速。 2.追随;赶上。
Hán Việt: truy phong niếp cảnh · Pinyin: zhuī fēng niè jǐng