退一步

tuì yī bù thối nhất bộ

Hán Việt: thối nhất bộ · Pinyin: tuì yī bù

Tổng quan

Cấu tạo: 退 (thối) + (nhất) + (bộ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.退後一步。 2.比喻對事情的退讓。《宋史.卷四三○.道學傳四.李燔傳》:「分之所在,一毫躋攀不上,善處者退一步耳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指为人处事礼让三分,不与人争; 表示稍微后退; 后退另谋出路。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指为人处事礼让三分,不与人争。 2.表示稍微后退。 3.后退另谋出路。