退休
thối hưu
Hán Việt: thối hưu · Pinyin: tuì xiū
Tổng quan
Hán Việt: THOÁI, THỐI HƯU về hưu; nghỉ hưu. 退休金 tiền hưu; lương hưu 退休人員 nhân viên về hưu
职工因年老或因公致残等而离开工作岗位,按期领取生活费用:~金, 他去年已经~。
受雇任者因年長、服務到達應有年資、個人規劃等原因,退離所任職的工作。《儒林外史》第八回:「我本無宦情。南昌待罪數年,也不曾做得一些事業,虛糜朝廷爵祿,不如退休了好。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nghỉ hưu (khỏi lực lượng lao động)
- Cihui đi vào nghỉ hưu
- Biên soạn 退休 uìxiū* v.o. 1. retire
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 受雇任者因年長、服務到達應有年資、個人規劃等原因,退離所任職的工作。《儒林外史》第八回:「我本無宦情。南昌待罪數年,也不曾做得一些事業,虛糜朝廷爵祿,不如退休了好。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 职工因年老或因公致残等而离开工作岗位,按期领取生活费用:~金, 他去年已经~。
Eng
- Cihui to retire (from the workforce); to go into retirement
Đức
- Handedict in Rente gehen