退堂鼓

thối đường cổ

Hán Việt: thối đường cổ

Tổng quan

Cấu tạo: 退 (thối) + (đường) + (cổ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時官吏審理案件完畢後,擊鼓退下休息。後引申為畏縮不敢嘗試。如:「聽說這次考試錄取率很低,許多人因而打退堂鼓不考了。」也作「散堂鼓」。

Eng

  • Cihui 退堂鼓 uìtánggǔ n. 1. drumming marking court recess 2. withdrawal; abandonment (from a project/etc.)