退役的

tuì yì de thối dịch đích

Hán Việt: thối dịch đích · Pinyin: tuì yì de

Tổng quan

giải ngũ, phục viên ẩn dật, xa lánh mọi người, hẻo lánh, ít người qua lại, đã về hưu; đã thôi (làm việc, buôn bán, kinh doanh...)

Cấu tạo: 退 (thối) + (dịch) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giải ngũ, phục viên ẩn dật, xa lánh mọi người, hẻo lánh, ít người qua lại, đã về hưu; đã thôi (làm việc, buôn bán, kinh doanh...)